痒
丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
11
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Căn bệnh ngoài da (疒) cứ âm ỉ như có lông cừu (羊) cọ nhẹ vào người khiến ta cảm thấy ngứa ngáy (痒).
Thành phần cấu tạo
痒
ngứa
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:ngứa, ngứa ngáy, nhột.
Ví dụ (5)
被蚊子咬了一口,好痒啊。
Bị muỗi đốt một cái, ngứa quá đi mất.
I got bitten by a mosquito—it's so itchy.
我的背有点痒,帮我挠一下。
Lưng tôi hơi ngứa, gãi giúp tôi một cái.
My back is a little itchy—please scratch it for me.
这种毛衣穿在身上很痒。
Loại áo len này mặc vào người rất ngứa (dặm).
This kind of sweater feels very itchy to wear.
如果你觉得嗓子痒,就多喝点水。
Nếu bạn thấy ngứa họng thì uống nhiều nước vào.
If your throat feels itchy, drink some more water.
看到别人打球,我也手痒了。
Thấy người khác chơi bóng, tôi cũng thấy ngứa tay.
Seeing other people play ball made me want to play too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây