ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痒
yǎng
ngứa, ngứa ngáy, nhột.
Hán việt: dưỡng
丶一ノ丶一丶ノ一一一丨
11
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Căn bệnh ngoài da (疒) cứ âm ỉ như có lông cừu (羊) cọ nhẹ vào người khiến ta cảm thấy ngứa ngáy (痒).

Thành phần cấu tạo

痒
yǎng
ngứa
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:ngứa, ngứa ngáy, nhột.
Ví dụ (5)
bèi被wénzi蚊子yǎo咬le了yì一kǒu口,hǎo好yǎng痒a啊。
Bị muỗi đốt một cái, ngứa quá đi mất.
I got bitten by a mosquito—it's so itchy.
wǒ我de的bèi背yǒudiǎn有点yǎng痒,bāng帮wǒ我náo挠yíxià一下。
Lưng tôi hơi ngứa, gãi giúp tôi một cái.
My back is a little itchy—please scratch it for me.
zhè这zhǒng种máoyī毛衣chuān穿zài在shēn身shàng上hěn很yǎng痒。
Loại áo len này mặc vào người rất ngứa (dặm).
This kind of sweater feels very itchy to wear.
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得sǎngzi嗓子yǎng痒,jiù就duō多hē喝diǎn点shuǐ水。
Nếu bạn thấy ngứa họng thì uống nhiều nước vào.
If your throat feels itchy, drink some more water.
kàndào看到biérén别人dǎqiú打球,wǒ我yě也shǒu手yǎng痒le了。
Thấy người khác chơi bóng, tôi cũng thấy ngứa tay.
Seeing other people play ball made me want to play too.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây