央
丨フ一ノ丶
5
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình bóng một người (大) đứng ngay chính giữa khung cửa rộng (冂) không lệch sang bên nào chỉ vị trí trung tâm, chính giữa (央).
Thành phần cấu tạo
央
Trung tâm
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
大
Bộ Đại
Lớn, người (phía trong)
Hình ảnh:


Từ ghép (6)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung tâm
Ví dụ (5)
广场中央有一座喷泉。
Ở trung tâm quảng trường có một đài phun nước.
There is a fountain in the center of the square.
我们的总部设在城市的中央。
Trụ sở chính của chúng tôi được đặt ở trung tâm thành phố.
Our headquarters is located in the center of the city.
央行决定降低利率。
Ngân hàng trung ương quyết định giảm lãi suất.
The central bank has decided to lower interest rates.
央视今晚将直播这场比赛。
Đài truyền hình trung ương sẽ phát sóng trực tiếp trận đấu này vào tối nay.
CCTV will broadcast the match live tonight.
这是一家大型央企。
Đây là một doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn trực thuộc trung ương.
This is a large state-owned enterprise under the central government.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây