鸯
丨フ一ノ丶ノフ丶フ一
10
—
Gợi nhớ
Loài chim nước (鸟) luôn bơi ở vị trí trung tâm (央) sát cánh bên bạn tình không rời chính là chim uyên ương mái (鸯).
Thành phần cấu tạo
鸯
chim uyên ương mái
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía trên)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (phía dưới)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:chim uyên ương mái
Ví dụ (3)
鸳鸯在水面上并肩游动。
Chim uyên ương trên mặt nước sóng đôi bơi lội.
Mandarin ducks swim side by side on water surface.
鸳鸯在中国文化里象征美好的爱情。
Chim uyên ương trong văn hóa Trung Hoa tượng trưng cho tình yêu đẹp đẽ.
Mandarin ducks symbolize beautiful love in Chinese culture.
画家在图画中生动地画出了一对鸳鸯。
Họa sĩ trong tranh đã vẽ ra sinh động một đôi uyên ương.
Painter vividly drew a pair of mandarin ducks in painting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây