ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸯
yāng
chim uyên ương mái
Hán việt: ương
丨フ一ノ丶ノフ丶フ一
10
—

Gợi nhớ

Loài chim nước (鸟) luôn bơi ở vị trí trung tâm (央) sát cánh bên bạn tình không rời chính là chim uyên ương mái (鸯).

Thành phần cấu tạo

鸯
yāng
chim uyên ương mái
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía trên)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chim uyên ương mái
Ví dụ (3)
yuānyāng鸳鸯zài在shuǐmiàn水面shàng上bìng并jiān肩yóu游dòng动。
Chim uyên ương trên mặt nước sóng đôi bơi lội.
Mandarin ducks swim side by side on water surface.
yuānyāng鸳鸯zài在zhōngguó中国wénhuà文化lǐ里xiàngzhēng象征měihǎo美好de的àiqíng爱情。
Chim uyên ương trong văn hóa Trung Hoa tượng trưng cho tình yêu đẹp đẽ.
Mandarin ducks symbolize beautiful love in Chinese culture.
huàjiā画家zài在túhuà图画zhōng中shēngdòng生动de地huà画chū出le了yí一duì对yuānyāng鸳鸯。
Họa sĩ trong tranh đã vẽ ra sinh động một đôi uyên ương.
Painter vividly drew a pair of mandarin ducks in painting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây