ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸳鸯
yuān yāng
Chim uyên ương
Hán việt: uyên ương
—

Gợi nhớ

Từ "鸳鸯" (yuān yāng) mang nghĩa "Chim uyên ương", kết hợp bởi 鸳 (yuān - uyên): "chim uyên (trong uyên ương)" + 鸯 (yāng - ương): "chim uyên ương mái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸳: Loài chim nước (鸟) luôn bơi lội sóng đôi và quấn quýt bên nhau không rời (夗), biểu tượng cho tình nghĩa đôi lứa thủy chung là chim uyên (鸳). • Chữ 鸯: Loài chim nước (鸟) luôn bơi ở vị trí trung tâm (央) sát cánh bên bạn tình không rời chính là chim uyên ương mái (鸯).

Thành phần cấu tạo

鸳鸯
yuān yāng
Chim uyên ương
鸳
yuān • uyên
chim uyên (trong uyên ương)
夗
Chữ Uyển
Dáng nằm nghiêng quấn quýt không rời
鸟
Bộ Điểu
Loài chim nước có bộ lông sặc sỡ
鸯
yāng • ương
chim uyên ương mái
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía trên)
鸟
Bộ Điểu
Loài chim nước có bộ lông sặc sỡ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chim uyên ương
Ví dụ (3)
húmiàn湖面shàng上yǒu有yí一duì对yuānyāng鸳鸯zài在yōuxián悠闲de地yóu游shuǐ水。
Trên mặt hồ có một đôi uyên ương đang thong thả bơi lội.
A pair of mandarin ducks are swimming leisurely on the lake.
yuānyāng鸳鸯zài在zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化zhōng中xiàngzhēng象征zhe着zhōngzhēn忠贞de的àiqíng爱情。
Uyên ương trong văn hóa truyền thống Trung Quốc tượng trưng cho tình yêu thủy chung.
In traditional Chinese culture, mandarin ducks symbolize faithful love.
qīnyǒumen亲友们zhùyuàn祝愿xīnláng新郎xīnniáng新娘báitóuxiélǎo白头偕老,zuò做yí一duì对ēn'ài恩爱yuānyāng鸳鸯。
Họ hàng bạn bè chúc chú rể cô dâu đầu bạc răng long, làm một đôi uyên ương ân ái.
Relatives and friends wished the bride and groom a long life together as an affectionate couple.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây