ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俯仰
fǔyǎng
cúi xuống và ngửa lên, cử động, ứng xử, trong chớp mắt.
Hán việt: phủ ngưỡng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "俯仰" (fǔyǎng) mang nghĩa "cúi ngẩng", kết hợp bởi 俯 (fǔ - phủ): "Cúi xuống" + 仰 (yǎng - ngưỡng): "Ngưỡng mộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 俯: Con người (亻) khi bước vào chốn quan phủ (府) uy nghiêm đều phải khép nép cúi đầu nhìn xuống (俯). • Chữ 仰: Một người (亻) thành kính ngẩng cao đầu (卬) hướng nhìn lên bậc tiền bối tài đức, thể hiện lòng tôn kính và ngưỡng mộ (仰).

Thành phần cấu tạo

俯仰
fǔyǎng
cúi ngẩng
俯
fǔ • phủ
Cúi xuống
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
府
Chữ Phủ
cơ quan chính phủ / âm đọc (bên phải)
仰
yǎng • ngưỡng
Ngưỡng mộ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
卬
Ngang
Ngẩng lên / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cúi xuống và ngửa lên, cử động, ứng xử, trong chớp mắt.
Ví dụ (5)
fǔyǎng俯仰zhījiān之间,yǐjīng已经shì是shínián十年guòqù过去le了。
Thoáng chốc (chỉ trong cái cúi đầu ngước mắt), đã mười năm trôi qua.
In the blink of an eye, ten years have already passed.
tā他yìshēng一生guāngmínglěiluò光明磊落,fǔyǎng俯仰wúkuì无愧yú于tiāndì天地。
Ông ấy cả đời quang minh lỗi lạc, không thẹn với trời đất.
He lived his whole life upright and honorable, with nothing to be ashamed of before heaven and earth.
zuòrén做人yào要yǒu有zhǔjiàn主见,bù不néng能zǒngshì总是suí随rén人fǔyǎng俯仰。
Làm người phải có chủ kiến, không thể cứ mãi cúi xuống và ngửa lên (ứng xử chiều theo) người khác.
To bend whichever way others bend—meaning to have no mind of one's own and simply follow the crowd.
zhèlǐ这里jǐngsè景色zhuànglì壮丽,lìngrén令人fǔyǎng俯仰jiē皆shì是jīngtàn惊叹。
Nơi này cảnh sắc tráng lệ, nhìn lên nhìn xuống đâu đâu cũng khiến người ta kinh thán.
The scenery here is magnificent; wherever you look, it is astonishing.
zuò做jǐ几gè个fǔyǎng俯仰dòngzuò动作,huódòng活动yíxià一下jǐngchuí颈椎。
Làm vài động tác cúi ngửa đầu để vận động đốt sống cổ một chút.
Do a few bending and stretching movements to loosen up your cervical spine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây