ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俯首
fǔshǒu
cúi đầu, khuất phục
Hán việt: phủ thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "俯首" (fǔshǒu) mang nghĩa "cúi đầu, khuất phục", kết hợp bởi 俯 (fǔ - phủ): "Cúi xuống" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 俯: Con người (亻) khi bước vào chốn quan phủ (府) uy nghiêm đều phải khép nép cúi đầu nhìn xuống (俯). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

俯首
fǔshǒu
cúi đầu, khuất phục
俯
fǔ • phủ
Cúi xuống
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
府
Chữ Phủ
cơ quan chính phủ / âm đọc (bên phải)
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cúi đầu, khuất phục
Ví dụ (5)
miànduì面对quèzáo确凿de的zhèngjù证据,fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人zhǐ只néng能fǔshǒu俯首rènzuì认罪。
Trước những bằng chứng xác thực, nghi phạm đành phải cúi đầu nhận tội.
Faced with irrefutable evidence, the criminal suspect could only bow his head and confess.
díjūn敌军zài在qiángdà强大de的gōngshì攻势xià下bù不de得bù不fǔshǒu俯首chēng称chén臣。
Dưới thế công lớn mạnh, quân địch buộc phải cúi đầu khuất phục.
Under the enemy's powerful offensive, they had no choice but to submit and acknowledge defeat.
tā她fǔshǒu俯首chénsī沉思,sìhū似乎zài在xúnzhǎo寻找jiějué解决wèntí问题de的bànfǎ办法。
Cô ấy cúi đầu trầm ngâm, dường như đang tìm cách giải quyết vấn đề.
She lowered her head in deep thought, seemingly searching for a way to solve the problem.
tā他duì对lǎobǎn老板zǒngshì总是fǔshǒu俯首tiē帖ěr耳,bù不gǎn敢yǒu有bàndiǎn半点wéikàng违抗。
Anh ta lúc nào cũng cúi đầu ngoan ngoãn phục tùng sếp, không dám làm trái nửa lời.
He is always utterly submissive to his boss and does not dare show the slightest disobedience.
tā他yìshēng一生wèi为rénmín人民fúwù服务,zhēnzhèng真正zuòdào做到le了fǔshǒu俯首gān甘wèi为rú孺zi子niú牛。
Cả đời ông phục vụ nhân dân, thực sự làm được việc cúi đầu cam tâm cống hiến (như con bò cho trẻ cưỡi).
He devoted his whole life to serving the people, truly living up to the ideal of being a willing ox for the children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây