ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
首要
shǒuyào
hàng đầu, quan trọng nhất, chủ yếu, trước hết.
Hán việt: thủ yếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "首要" (shǒuyào) mang nghĩa "hàng đầu", kết hợp bởi 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát" + 要 (yào - yếu): "muốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要).

Thành phần cấu tạo

首要
shǒuyào
hàng đầu
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hàng đầu, quan trọng nhất, chủ yếu, trước hết.
Ví dụ (5)
bǎohù保护huánjìng环境shì是wǒmen我们dāngqián当前de的shǒuyào首要rènwù任务。
Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ hàng đầu của chúng ta hiện nay.
Protecting the environment is our top priority at present.
duìyú对于gōngsī公司láishuō来说,kèhù客户de的mǎnyìdù满意度shì是shǒuyào首要de的。
Đối với công ty, sự hài lòng của khách hàng là điều quan trọng nhất.
For a company, customer satisfaction is the top priority.
ānquán安全shēngchǎn生产shì是gōngchǎng工厂guǎnlǐ管理de的shǒuyào首要wèntí问题。
Sản xuất an toàn là vấn đề hàng đầu trong quản lý nhà máy.
Workplace safety is the top concern in factory management.
jiějué解决wēnbǎo温饱wèntí问题céngjīng曾经shì是zhè这gè个guójiā国家de的shǒuyào首要mùbiāo目标。
Giải quyết vấn đề cơm no áo ấm từng là mục tiêu hàng đầu của quốc gia này.
Solving the problem of food and clothing was once this country's top priority.
bùguǎn不管shì是zuò做shénme什么,chéngxìn诚信dōu都shì是shǒuyào首要de的yuánzé原则。
Bất kể làm gì, thành tín đều là nguyên tắc hàng đầu.
No matter what you do, honesty is the foremost principle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây