ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俯
fǔ
Cúi xuống
Hán việt: phủ
ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
10
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Con người (亻) khi bước vào chốn quan phủ (府) uy nghiêm đều phải khép nép cúi đầu nhìn xuống (俯).

Thành phần cấu tạo

俯
fǔ
Cúi xuống
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
府
Chữ Phủ
cơ quan chính phủ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cúi xuống
Ví dụ (5)
cóng从shāndǐng山顶kěyǐ可以fǔkàn俯瞰zhěnggè整个chéngshì城市。
Từ trên đỉnh núi có thể cúi nhìn toàn cảnh thành phố.
From the mountaintop, you can look down over the entire city.
tā她fǔshēn俯身jiǎn捡qǐ起diào掉zài在dì地shàng上de的yìngbì硬币。
Cô ấy cúi người nhặt đồng xu rơi trên mặt đất.
She bent down to pick up the coin that had fallen on the ground.
tā他zhàn站zài在yángtái阳台shàng上fǔshì俯视zhe着jiēdào街道。
Anh ấy đứng trên ban công cúi nhìn xuống đường phố.
He stood on the balcony, looking down at the street.
zhè这gè个xiàohua笑话dòu逗dé得dàjiā大家qián前fǔ俯hòu后yǎng仰。
Câu chuyện cười này khiến mọi người cười ngả nghiêng (cười cúi gập cả người).
The joke had everyone rocking back and forth with laughter.
tā他wúnài无奈de地fǔshǒu俯首rèn认shū输。
Anh ấy đành bất lực cúi đầu nhận thua.
Helplessly, he bowed his head and admitted defeat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây