俯
ノ丨丶一ノノ丨一丨丶
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Con người (亻) khi bước vào chốn quan phủ (府) uy nghiêm đều phải khép nép cúi đầu nhìn xuống (俯).
Thành phần cấu tạo
俯
Cúi xuống
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
府
Chữ Phủ
cơ quan chính phủ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cúi xuống
Ví dụ (5)
从山顶可以俯瞰整个城市。
Từ trên đỉnh núi có thể cúi nhìn toàn cảnh thành phố.
From the mountaintop, you can look down over the entire city.
她俯身捡起掉在地上的硬币。
Cô ấy cúi người nhặt đồng xu rơi trên mặt đất.
She bent down to pick up the coin that had fallen on the ground.
他站在阳台上俯视着街道。
Anh ấy đứng trên ban công cúi nhìn xuống đường phố.
He stood on the balcony, looking down at the street.
这个笑话逗得大家前俯后仰。
Câu chuyện cười này khiến mọi người cười ngả nghiêng (cười cúi gập cả người).
The joke had everyone rocking back and forth with laughter.
他无奈地俯首认输。
Anh ấy đành bất lực cúi đầu nhận thua.
Helplessly, he bowed his head and admitted defeat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây