ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
釜
fǔ
Nồi sắt cổ, chảo đun cổ
Hán việt: phủ
ノ丶ノ丶一一丨丶ノ一
10
—

Gợi nhớ

Người cha (父) dùng khối kim loại sắt đồng (金) đúc thành chiếc nồi lớn để nấu cơm cho cả nhà gọi là cái nồi sắt cổ (釜).

Thành phần cấu tạo

釜
fǔ
Nồi sắt cổ, chảo đun cổ
父
Bộ Phụ
Người cha / âm đọc (giao nhau)
金
Bộ Kim
Kim loại, vàng (giao nhau)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nồi sắt cổ, chảo đun cổ
Ví dụ (3)
chéngyǔ成语“pò破fǔ釜chén沉zhōu舟”biǎodá表达jué决yì一sǐ死zhàn战de的juéxīn决心。
Thành ngữ "Đập nồi dìm thuyền" thể hiện quyết tâm quyết chiến đến cùng.
The idiom 'smash cauldrons and sink boats' expresses resolution.
bówùguǎn博物馆zhǎnchū展出le了zhànguó战国shídài时代de的tóng铜fǔ釜。
Bảo tàng trưng bày nồi đồng thời Chiến Quốc.
The museum exhibited bronze cauldrons of the Warring States Period.
gǔrén古人yòng用fǔ釜lái来zhǔfàn煮饭。
Người cổ đại dùng nồi sắt để nấu cơm.
Ancients used cauldrons to cook rice.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây