腐
丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
14
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐).
Thành phần cấu tạo
腐
Thối rữa; tham nhũng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Thối rữa; tham nhũng
Ví dụ (3)
食物已经腐烂了。
Thức ăn đã thối rữa rồi.
The food has already rotted.
必须反对腐败。
Phải phản đối tham nhũng.
Corruption must be opposed.
这个制度不能变得腐朽。
Chế độ này không thể trở nên mục nát.
This system must not become decadent.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây