ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腐
fǔ
Thối rữa; tham nhũng
Hán việt: hủ
丶一ノノ丨一丨丶丨フノ丶ノ丶
14
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐).

Thành phần cấu tạo

腐
fǔ
Thối rữa; tham nhũng
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Thối rữa; tham nhũng
Ví dụ (3)
shíwù食物yǐjīng已经fǔlàn腐烂le了。
Thức ăn đã thối rữa rồi.
The food has already rotted.
bìxū必须fǎnduì反对fǔbài腐败。
Phải phản đối tham nhũng.
Corruption must be opposed.
zhè这gè个zhìdù制度bù不néng能biànde变得fǔxiǔ腐朽。
Chế độ này không thể trở nên mục nát.
This system must not become decadent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây