ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豆腐
dòufu
đậu phụ, tàu hũ.
Hán việt: đậu hủ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "豆腐" (dòufu) mang nghĩa "đậu phụ", kết hợp bởi 豆 (dòu - đậu): "Hạt đậu" + 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豆: Hình chiếc bát cổ có nắp đậy (一) và bầu đựng tròn (口) trên chân đế cao dùng để đựng các loại hạt đậu bổ dưỡng (豆). • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐).

Thành phần cấu tạo

豆腐
dòufu
đậu phụ
豆
dòu • đậu
Hạt đậu
豆
Bộ Đậu
Hình cái bình đựng thức ăn cúng tế (nghĩa gốc), sau chỉ hạt đậu
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đậu phụ, tàu hũ.
Ví dụ (5)
mápódòufǔ麻婆豆腐shì是yídào一道fēicháng非常yǒumíng有名de的zhōngguó中国cài菜。
Đậu phụ Tứ Xuyên (Mapo Tofu) là một món ăn Trung Quốc vô cùng nổi tiếng.
Mapo tofu is a very famous Chinese dish.
zhè这kuài块dòufu豆腐fēicháng非常nèn嫩,hěn很hǎochī好吃。
Miếng đậu phụ này rất non (mềm), ăn rất ngon.
This tofu is very soft and delicious.
tā她shì是diǎnxíng典型de的dāozi刀子zuǐ嘴dòufu豆腐xīn心。
Cô ấy là điển hình của kiểu người khẩu xà tâm phật (miệng dao găm tâm đậu phụ - lời nói sắc bén nhưng tâm mềm yếu).
She is the typical kind of person who is sharp-tongued but soft-hearted.
hěn很duō多rén人xǐhuan喜欢chī吃chòudòufǔ臭豆腐,suīrán虽然wèidào味道yǒudiǎn有点guài怪。
Rất nhiều người thích ăn đậu phụ thối, mặc dù mùi vị hơi lạ.
Many people like to eat stinky tofu, even though the smell is a bit strange.
duō多chī吃dòufu豆腐duì对shēntǐ身体yǒu有hǎochu好处,yīnwèi因为tā它fùhán富含dànbáizhì蛋白质。
Ăn nhiều đậu phụ tốt cho sức khỏe vì nó giàu protein.
Eating more tofu is good for your health because it is rich in protein.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây