ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腐败
fǔbài
tham nhũng, thối nát, hủ bại, sa đọa, thối rữa, hư hỏng.
Hán việt: hủ bại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "腐败" (fǔbài) mang nghĩa "tham nhũng", kết hợp bởi 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐). • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败).

Thành phần cấu tạo

腐败
fǔbài
tham nhũng
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:tham nhũng, thối nát, hủ bại, sa đọa, thối rữa, hư hỏng.
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府zhèngzài正在jiādàlìdù加大力度dǎjī打击tānwū贪污fǔbài腐败。
Chính phủ đang tăng cường nỗ lực trấn áp tham ô và tham nhũng.
The government is stepping up efforts to crack down on corruption.
xiàtiān夏天shíwù食物róngyì容易fǔbài腐败,yào要jìde记得fàngjìn放进bīngxiāng冰箱。
Mùa hè thức ăn dễ bị thiu (thối rữa), nhớ phải bỏ vào tủ lạnh.
Food spoils easily in summer, so remember to put it in the refrigerator.
zhè这zhǒng种fǔbài腐败de的shēnghuó生活fāngshì方式zuìzhōng最终huì会huǐ毁le了tā他。
Lối sống sa đọa (hủ bại) này cuối cùng sẽ hủy hoại anh ta.
This depraved way of life will ultimately destroy him.
juébù决不néng能róngrěn容忍rènhé任何xíngshì形式de的zhèngzhì政治fǔbài腐败。
Tuyệt đối không thể dung thứ cho bất kỳ hình thức tham nhũng chính trị nào.
No form of political corruption can be tolerated.
zhè这shì是yí一gè个fǔbài腐败wúnéng无能de的wángcháo王朝。
Đây là một triều đại thối nát và vô năng.
This was a corrupt and incompetent dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây