ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
腐化
fǔhuà
tha hóa, sa sút đạo đức; thối rữa
Hán việt: hủ hóa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "腐化" (fǔhuà) mang nghĩa "tha hóa, sa sút đạo đức; thối rữa", kết hợp bởi 腐 (fǔ - hủ): "Thối rữa" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 腐: Miếng thịt sống (肉) cất giữ lâu ngày trong kho phủ (府) dưới mái hiên (广) không thông thoáng sẽ bị ôi thiu, nghĩa là mục nát, hủ bại (腐). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

腐化
fǔhuà
tha hóa, sa sút đạo đức; thối rữa
腐
fǔ • hủ
Thối rữa
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía trên)
肉
Bộ Nhục
Thịt, cơ thể (phía dưới)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tha hóa, sa sút đạo đức; thối rữa
Ví dụ (5)
quánlì权力de的lànyòng滥用wǎngwǎng往往huì会dǎozhì导致guānyuán官员fǔhuà腐化。
Việc lạm dụng quyền lực thường dẫn đến sự tha hóa của các quan chức.
The abuse of power often leads officials to become corrupt.
tāntú贪图xiǎnglè享乐de的shēnghuó生活ràng让tā他zhújiàn逐渐fǔhuà腐化duòluò堕落。
Cuộc sống tham lam hưởng lạc khiến anh ta dần dần tha hóa sa đọa.
A life devoted to pleasure gradually caused him to become decadent and degenerate.
zhèxiē这些luòyè落叶zài在tǔrǎng土壤zhōng中mànmàn慢慢fǔhuà腐化,biànchéng变成le了féiliào肥料。
Những chiếc lá rụng này từ từ thối rữa trong đất, biến thành phân bón.
These fallen leaves slowly decompose in the soil and turn into fertilizer.
wǒmen我们bìxū必须jiānjué坚决dǐzhì抵制zhè这zhǒng种fǔhuà腐化de的sīxiǎng思想。
Chúng ta phải kiên quyết tẩy chay tư tưởng tha hóa này.
We must firmly resist this kind of corrupting ideology.
hǎo好de的jiàoyù教育néng能fángzhǐ防止qīngshàonián青少年shòudào受到bù不liáng良fēngqì风气de的fǔhuà腐化。
Nền giáo dục tốt có thể ngăn ngừa thanh thiếu niên bị tha hóa bởi những thói hư tật xấu.
A good education can prevent young people from being corrupted by unhealthy influences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây