ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
败露
bài lù
Bại lộ, bị phát giác
Hán việt: bại lộ
—

Gợi nhớ

Từ "败露" (bài lù) mang nghĩa "Bại lộ, bị phát giác", kết hợp bởi 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

败露
bài lù
Bại lộ, bị phát giác
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bại lộ, bị phát giác
Ví dụ (3)
qiǎngjié抢劫yīnmóu阴谋zuìzhōng最终bàilù败露,tónghuǒ同伙quánbù全部luòwǎng落网。
Âm mưu cướp của cuối cùng bị bại lộ, toàn bộ đồng bọn đều sa lưới.
The robbery plot was eventually exposed, and all the accomplices were captured.
tā他de的huǎngyán谎言hěn很kuài快jiù就bàilù败露le了,dàjiā大家zài再yě也bù不xiāngxìn相信tā他。
Lời nói dối của anh ta nhanh chóng bị bại lộ, mọi người không còn tin anh ta nữa.
His lies were quickly exposed, and no one believed him anymore.
shìqing事情bàilù败露hòu后,tā他zhǐ只dé得jiāodài交代le了suǒyǒu所有fànzuì犯罪shìshí事实。
Sau khi sự việc bại lộ, gã đành phải khai nhận mọi hành vi phạm tội.
After the matter came to light, he had no choice but to confess to all his crimes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây