鱼露
瓶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "鱼露" (yúlù) mang nghĩa "Nước mắm", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 鱼露
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nước mắm
Ví dụ (3)
鱼露是越南菜常用的调味料。
Nước mắm là gia vị thường dùng trong món Việt.
Fish sauce is a commonly used seasoning in Vietnamese cuisine.
这碗蘸酱里加了鱼露。
Trong bát nước chấm này có thêm nước mắm.
Fish sauce was added to this bowl of dipping sauce.
鱼露的味道很咸也很香。
Nước mắm có vị mặn và rất thơm.
Fish sauce tastes very salty and fragrant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây