ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鱼露
yúlù
Nước mắm
Hán việt: ngư lộ
瓶
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "鱼露" (yúlù) mang nghĩa "Nước mắm", kết hợp bởi 鱼 (yú - ngư): "con cá" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

鱼露
yúlù
Nước mắm
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước mắm
Ví dụ (3)
yúlù鱼露shì是yuènán越南cài菜cháng常yòng用de的tiáowèiliào调味料。
Nước mắm là gia vị thường dùng trong món Việt.
Fish sauce is a commonly used seasoning in Vietnamese cuisine.
zhè这wǎn碗zhàn蘸jiàng酱lǐ里jiā加le了yúlù鱼露。
Trong bát nước chấm này có thêm nước mắm.
Fish sauce was added to this bowl of dipping sauce.
yúlù鱼露de的wèidào味道hěn很xián咸yě也hěn很xiāng香。
Nước mắm có vị mặn và rất thơm.
Fish sauce tastes very salty and fragrant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây