表露
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "表露" (biǎolù) mang nghĩa "Bày tỏ, thể hiện", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 表露
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bộc lộ, biểu lộ, để lộ ra (tình cảm, suy nghĩ, thái độ - thường là tự nhiên, không cố ý giấu giếm).
Ví dụ (5)
听到这个消息,他脸上表露出了失望的神情。
Nghe tin này, trên mặt anh ấy biểu lộ ra vẻ thất vọng.
When he heard the news, a look of disappointment appeared on his face.
他在信中表露了对家乡的思念之情。
Trong thư, anh ấy đã bộc lộ nỗi nhớ nhung đối với quê hương.
In the letter, he expressed his longing for his hometown.
不要轻易在外人面前表露自己的弱点。
Đừng dễ dàng bộc lộ điểm yếu của mình trước mặt người ngoài.
Don't easily reveal your weaknesses in front of outsiders.
她的眼神表露出了内心的恐惧和不安。
Ánh mắt cô ấy đã để lộ ra sự sợ hãi và bất an trong lòng.
Her eyes revealed the fear and uneasiness in her heart.
对于这项决定,大家并没有表露太多的反对意见。
Đối với quyết định này, mọi người không biểu lộ quá nhiều ý kiến phản đối.
As for this decision, no one expressed much opposition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây