ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表露
biǎolù
bộc lộ, biểu lộ, để lộ ra (tình cảm, suy nghĩ, thái độ - thường là tự nhiên, không cố ý giấu giếm).
Hán việt: biểu lộ
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "表露" (biǎolù) mang nghĩa "Bày tỏ, thể hiện", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

表露
biǎolù
Bày tỏ, thể hiện
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bộc lộ, biểu lộ, để lộ ra (tình cảm, suy nghĩ, thái độ - thường là tự nhiên, không cố ý giấu giếm).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他liǎn脸shàng上biǎolù表露chū出le了shīwàng失望de的shénqíng神情。
Nghe tin này, trên mặt anh ấy biểu lộ ra vẻ thất vọng.
When he heard the news, a look of disappointment appeared on his face.
tā他zài在xìn信zhōng中biǎolù表露le了duì对jiāxiāng家乡de的sīniàn思念zhī之qíng情。
Trong thư, anh ấy đã bộc lộ nỗi nhớ nhung đối với quê hương.
In the letter, he expressed his longing for his hometown.
búyào不要qīngyì轻易zài在wàirén外人miànqián面前biǎolù表露zìjǐ自己de的ruòdiǎn弱点。
Đừng dễ dàng bộc lộ điểm yếu của mình trước mặt người ngoài.
Don't easily reveal your weaknesses in front of outsiders.
tā她de的yǎnshén眼神biǎolù表露chū出le了nèixīn内心de的kǒngjù恐惧hé和bù'ān不安。
Ánh mắt cô ấy đã để lộ ra sự sợ hãi và bất an trong lòng.
Her eyes revealed the fear and uneasiness in her heart.
duìyú对于zhè这xiàng项juédìng决定,dàjiā大家bìng并méiyǒu没有biǎolù表露tàiduō太多de的fǎnduì反对yìjiàn意见。
Đối với quyết định này, mọi người không biểu lộ quá nhiều ý kiến phản đối.
As for this decision, no one expressed much opposition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây