ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暴露
bàolù
bộc lộ, phơi bày, để lộ, bại lộ, lộ ra, phơi trần.
Hán việt: bạo lộ
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "暴露" (bàolù) mang nghĩa "Phơi bày, phô ra", kết hợp bởi 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

暴露
bàolù
Phơi bày, phô ra
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bộc lộ, phơi bày, để lộ, bại lộ, lộ ra, phơi trần.
Ví dụ (5)
zhè这cì次shībài失败bàolù暴露le了wǒmen我们zài在guǎnlǐ管理shàng上de的lòudòng漏洞。
Thất bại lần này đã bộc lộ (phơi bày) những lỗ hổng trong quản lý của chúng ta.
This failure exposed the loopholes in our management.
búyào不要zài在gōnggòng公共chǎnghé场合bàolù暴露tàiduō太多de的gè个rén人xìnxī信息。
Đừng để lộ quá nhiều thông tin cá nhân ở nơi công cộng.
Don't reveal too much personal information in public.
yīnwèi因为shǒujī手机méi没guān关jìngyīn静音,tā他de的wèizhi位置bàolù暴露le了。
Vì điện thoại không tắt chuông, vị trí của anh ta đã bị bại lộ.
Because his phone wasn't on silent, his location was exposed.
yóuyú由于cháng长shíjiān时间bàolù暴露zài在yángguāng阳光xià下,tā他de的pífū皮肤shàihēi晒黑le了。
Do phơi mình dưới ánh nắng trong thời gian dài, da anh ấy đã bị sạm đen.
After being exposed to the sun for a long time, his skin became tanned.
chuān穿zhe着guòyú过于bàolù暴露yǒushí有时bìng并bù不héshì合适。
Ăn mặc quá hở hang (lộ liễu) đôi khi không phù hợp.
Dressing too revealingly is sometimes inappropriate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây