ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暴利
bàolì
lợi nhuận bất chính, lãi khổng lồ phi pháp
Hán việt: bạo lợi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "暴利" (bàolì) mang nghĩa "lợi nhuận bất chính, lãi khổng lồ phi pháp", kết hợp bởi 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

暴利
bàolì
lợi nhuận bất chính, lãi khổng lồ phi pháp
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lợi nhuận bất chính, lãi khổng lồ phi pháp
Ví dụ (5)
zhèxiē这些shāngrén商人hǒng哄tái抬wùjià物价yǐ以móuqǔbàolì牟取暴利。
Những thương nhân này thổi giá để trục lợi khổng lồ phi pháp.
These merchants inflate prices to reap huge profits.
fàndú贩毒shì是yì一zhǒng种dàilái带来bàolì暴利de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Buôn bán ma túy là một hành vi phạm tội mang lại lợi nhuận bất chính khổng lồ.
Drug trafficking is a criminal activity that brings enormous profits.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在dǎjī打击fángdìchǎn房地产shìchǎng市场de的bàolì暴利xíngwéi行为。
Chính phủ đang trấn áp các hành vi thu lợi bất chính trong thị trường bất động sản.
The government is cracking down on profiteering in the real estate market.
tā他tōngguò通过zǒusī走私huòqǔ获取le了jīngrén惊人de的bàolì暴利。
Anh ta đã thu được mức lợi nhuận bất chính đáng kinh ngạc thông qua buôn lậu.
He made astonishing profits through smuggling.
yìxiē一些fēifǎ非法zhěnsuǒ诊所shǐyòng使用jiǎyào假药lái来móuqǔbàolì牟取暴利。
Một số phòng khám bất hợp pháp sử dụng thuốc giả để trục lợi khổng lồ.
Some illegal clinics use counterfeit drugs to reap huge profits.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây