ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泄露
xièlù
tiết lộ, để lộ, rò rỉ, lọt (tin tức, khí).
Hán việt: tiết lộ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "泄露" (xièlù) mang nghĩa "tiết lộ", kết hợp bởi 泄 (xiè - tiết): "rò rỉ" + 露 (lù / lòu - lộ): "Lộ ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泄: Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄). • Chữ 露: Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.

Thành phần cấu tạo

泄露
xièlù
tiết lộ
泄
xiè • tiết
rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)
露
lù / lòu • lộ
Lộ ra
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiết lộ, để lộ, rò rỉ, lọt (tin tức, khí).
Ví dụ (5)
zhè这shì是guójiā国家jīmì机密,juéduì绝对bù不néng能xièlòu泄露。
Đây là bí mật quốc gia, tuyệt đối không được tiết lộ.
This is a state secret and must never be disclosed.
yóuyú由于guǎndào管道lǎohuà老化,fāshēng发生le了méiqì煤气xièlòu泄露shìgù事故。
Do đường ống lão hóa, đã xảy ra sự cố rò rỉ khí ga.
Due to aging pipelines, a gas leak occurred.
yǒurén有人gùyì故意bǎ把kǎoshì考试tímù题目xièlòu泄露le了chūqù出去。
Có người cố ý làm lộ đề thi ra ngoài.
Someone deliberately leaked the exam questions.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强wǎngluò网络ānquán安全,fángzhǐ防止gè个rén人xìnxī信息xièlòu泄露。
Chúng ta phải tăng cường an ninh mạng, đề phòng rò rỉ thông tin cá nhân.
We need to strengthen cybersecurity to prevent personal information from being leaked.
shéi谁xièlòu泄露le了zhè这cì次huìyì会议de的nèiróng内容?
Ai đã tiết lộ nội dung cuộc họp lần này?
Who leaked the contents of this meeting?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây