ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发泄
fāxiè
trút ra, xả cảm xúc hoặc tức giận
Hán việt: phát tiết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "发泄" (fāxiè) mang nghĩa "trút ra, xả cảm xúc hoặc tức giận", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 泄 (xiè - tiết): "rò rỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 泄: Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄).

Thành phần cấu tạo

发泄
fāxiè
trút ra, xả cảm xúc hoặc tức giận
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
泄
xiè • tiết
rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trút ra, xả cảm xúc hoặc tức giận
Ví dụ (5)
tā他bǎ把nùqì怒气fāxiè发泄zài在xiàshǔ下属shēn身shàng上。
Anh ấy trút giận lên cấp dưới.
He vented his anger on his subordinates.
kūqì哭泣shì是fāxiè发泄qíngxù情绪de的hǎo好fāngfǎ方法。
Khóc là một cách tốt để trút bỏ cảm xúc.
Crying is a good way to vent your emotions.
tā她xūyào需要zhǎo找gè个héshì合适de的fāngshì方式fāxiè发泄yíxià一下。
Cô ấy cần tìm một cách thích hợp để xả hơi một chút.
She needs to find a suitable way to let off some steam.
búyào不要bǎ把nǐ你de的bùmǎn不满fāxiè发泄dào到wǒ我shēn身shàng上。
Đừng trút sự bất mãn của bạn lên người tôi.
Don't take out your dissatisfaction on me.
zuò做jùliè剧烈yùndòng运动shì是tā他fāxiè发泄yālì压力de的fāngshì方式。
Tập thể dục cường độ cao là cách anh ấy trút bỏ áp lực.
Doing intense exercise is his way of relieving stress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây