ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泄气
xièqì
nản lòng, thối chí, nản chí, xì hơi (nghĩa đen).
Hán việt: tiết khí
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "泄气" (xièqì) mang nghĩa "Nản chí; xì hơi", kết hợp bởi 泄 (xiè - tiết): "rò rỉ" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 泄: Dòng nước (氵) âm thầm chảy tràn ra khắp thế gian (世) qua khe nứt nhỏ, nghĩa là rò rỉ, tiết lộ, trút bỏ (泄). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

泄气
xièqì
Nản chí; xì hơi
泄
xiè • tiết
rò rỉ
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
世
Thế
Thế giới / âm đọc (bên phải)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:nản lòng, thối chí, nản chí, xì hơi (nghĩa đen).
Ví dụ (5)
yùdào遇到yìdiǎn一点cuòzhé挫折qiānwàn千万búyào不要xièqì泄气。
Gặp chút trắc trở tuyệt đối đừng nản lòng.
Don't lose heart over a little setback.
suīrán虽然shībài失败le了,dàn但tā他bìng并méiyǒu没有xièqì泄气,zhǔnbèi准备cóngtóu从头zài再lái来。
Tuy thất bại rồi, nhưng anh ấy không hề nản chí, chuẩn bị làm lại từ đầu.
Although he failed, he didn't lose heart and was ready to start over.
dàjiā大家de的pīpíng批评ràng让tā他gǎndào感到yǒuxiē有些xièqì泄气。
Sự phê bình của mọi người khiến anh ấy cảm thấy hơi nản lòng.
Everyone's criticism made him feel somewhat discouraged.
zìxíngchē自行车lúntāi轮胎bèi被zhā扎pò破,xièqì泄气le了。
Lốp xe đạp bị đâm thủng, xì hơi rồi.
The bicycle tire was punctured and lost air.
zhè这zhǐshì只是zànshí暂时de的kùnnán困难,bié别xièqì泄气,jiānchí坚持jiù就shì是shènglì胜利。
Đây chỉ là khó khăn tạm thời, đừng thối chí, kiên trì chính là thắng lợi.
This is only a temporary difficulty. Don't lose heart—perseverance leads to victory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây