ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
暴雨
bàoyǔ
Mưa lớn
Hán việt: bạo vũ
场, 阵
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "暴雨" (bàoyǔ) mang nghĩa "Mưa lớn", kết hợp bởi 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội" + 雨 (yǔ - vũ): "Mưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴). • Chữ 雨: Từ vòm mây dưới bầu trời có bốn giọt nước nhỏ rơi lộp độp xuống mặt đất chính là cơn mưa (雨).

Thành phần cấu tạo

暴雨
bàoyǔ
Mưa lớn
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)
雨
yǔ • vũ
Mưa
雨
Bộ Vũ
Hình đám mây, bầu trời và những giọt nước rơi xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mưa lớn
Ví dụ (3)
zuówǎn昨晚xià下le了yì一chǎng场bàoyǔ暴雨。
Tối qua có một trận mưa lớn.
There was a heavy rainstorm last night.
bàoyǔ暴雨dǎozhì导致dàolù道路jīshuǐ积水。
Mưa lớn khiến đường bị ngập nước.
The heavy rainstorm caused waterlogging on the roads.
bàoyǔ暴雨láilín来临qián前,dàjiā大家gǎnjǐn赶紧huíjiā回家。
Trước khi mưa lớn kéo đến, mọi người vội về nhà.
Before the rainstorm arrived, everyone hurried home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây