ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风暴
fēngbào
bão tố, cơn bão, sóng gió, khủng hoảng (nghĩa bóng).
Hán việt: phong bạo
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "风暴" (fēngbào) mang nghĩa "bão tố", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 暴 (bào / pù - bạo): "dữ dội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 暴: Dưới ánh mặt trời gay gắt (日), mọi người cùng đưa tay ra (共) đón dòng nước lũ cuồn cuộn (水) giữa cơn mưa nắng dữ dội, hung bạo (暴).

Thành phần cấu tạo

风暴
fēngbào
bão tố
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
暴
bào / pù • bạo
dữ dội
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bão tố, cơn bão, sóng gió, khủng hoảng (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
yì一cháng场qiángliè强烈de的fēngbào风暴zhèngzài正在xiàng向yánhǎidìqū沿海地区yídòng移动。
Một cơn bão mạnh đang di chuyển về phía khu vực ven biển.
A severe storm is moving toward the coastal areas.
20082008nián年de的jīnróng金融fēngbào风暴bōjí波及le了quánqiú全球。
Cơn bão tài chính năm 2008 đã lan rộng toàn cầu.
The financial storm of 2008 swept across the globe.
wǒmen我们yào要zuòhǎo做好zhǔnbèi准备,yíngjiē迎接jíjiāng即将dàolái到来de的fēngbào风暴。
Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng để đón nhận sóng gió (cơn bão) sắp ập đến.
We must be prepared to face the coming storm.
wǒmen我们zài在huìyì会议shàng上jìnxíng进行le了tóunǎo头脑fēngbào风暴,xiǎngchū想出le了hěn很duō多hǎo好diǎnzi点子。
Chúng tôi đã tiến hành động não (brainstorming) trong cuộc họp và nghĩ ra rất nhiều ý tưởng hay.
We brainstormed at the meeting and came up with many good ideas.
zhè这qǐ起chǒuwén丑闻zài在wǎng网shàng上yǐnfā引发le了yì一cháng场yúlùn舆论fēngbào风暴。
Vụ bê bối này đã gây ra một cơn bão dư luận trên mạng.
The scandal sparked a storm of public opinion online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây