ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
挫败
cuòbài
Nản lòng, thất bại
Hán việt: tỏa bại
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "挫败" (cuòbài) mang nghĩa "Nản lòng, thất bại", kết hợp bởi 挫 (cuò - tỏa): "làm nhụt chí" + 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 挫: Đôi tay (扌) bị đè ép phải ngồi sụp xuống (坐), tượng trưng cho sự vấp ngã, trắc trở làm nhụt chí (挫). • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败).

Thành phần cấu tạo

挫败
cuòbài
Nản lòng, thất bại
挫
cuò • tỏa
làm nhụt chí
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
坐
Tọa
Ngồi, vị trí / âm đọc (phía dưới bên phải)
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nản lòng, thất bại
Ví dụ (3)
xiàngmù项目shībài失败hòu后,tā他gǎndào感到hěn很cuòbài挫败。
Sau khi dự án thất bại, anh ấy cảm thấy rất nản lòng.
After the project failed, he felt very frustrated.
duōcì多次chángshì尝试bù不chénggōng成功ràng让tā她hěn很cuòbài挫败。
Nhiều lần thử không thành công khiến cô ấy rất thất vọng.
Repeated unsuccessful attempts made her feel very defeated.
cuòbài挫败de的xīnqíng心情méiyǒu没有chíxù持续tài太jiǔ久。
Tâm trạng nản lòng không kéo dài quá lâu.
The feeling of frustration didn't last too long.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây