ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
败退
bài tuì
Thua chạy, bại lui
Hán việt: bại thoái
—

Gợi nhớ

Từ "败退" (bài tuì) mang nghĩa "Thua chạy, bại lui", kết hợp bởi 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận" + 退 (tuì - thoái): "Rút lui". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败). • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退).

Thành phần cấu tạo

败退
bài tuì
Thua chạy, bại lui
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thua chạy, bại lui
Ví dụ (3)
díjūn敌军zài在wǒmen我们de的měngliè猛烈fǎngōng反攻xià下jiéjiébàituì节节败退。
Quân địch thất bại rút lui từng bước trước sự phản công mãnh liệt của chúng ta.
The enemy forces retreated step by step in defeat under our fierce counterattack.
zài在shìchǎng市场jìngzhēng竞争zhōng中,ruòshì弱势qǐyè企业zhǐ只néng能wúnài无奈bàituì败退。
Trong cạnh tranh thị trường, các doanh nghiệp yếu thế chỉ đành ngậm ngùi thất bại rút lui.
In market competition, weaker enterprises have no choice but to retreat in defeat.
shǒujūn守军bèi被jīkuì击溃,kāishǐ开始xiàng向nánfāng南方bàituì败退。
Quân phòng thủ bị đánh tan, bắt đầu tháo chạy về phía nam.
The defending troops were routed and began retreating south in defeat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây