ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
退休
tuìxiū
nghỉ hưu, về hưu, giải nghệ (vận động viên).
Hán việt: thoái hưu
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "退休" (tuìxiū) mang nghĩa "Nghỉ hưu", kết hợp bởi 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

退休
tuìxiū
Nghỉ hưu
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nghỉ hưu, về hưu, giải nghệ (vận động viên).
Ví dụ (5)
wǒ我bàba爸爸nà那shì是qùnián去年tuìxiū退休de的。
Bố tôi nghỉ hưu vào năm ngoái đấy.
My father retired last year.
tuìxiū退休hòu后,tā他guò过qǐ起le了zhònghuā种花yǎng养niǎo鸟de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu cuộc sống trồng hoa nuôi chim.
After retiring, he began living a life of growing flowers and keeping birds.
zhè这shì是guójiā国家guīdìng规定de的fǎdìng法定tuìxiū退休niánlíng年龄。
Đây là độ tuổi nghỉ hưu theo quy định của pháp luật quốc gia.
This is the statutory retirement age stipulated by the state.
yéye爷爷jīnnián今年liùshí六十suì岁le了,xià下gè个yuè月jiù就yào要tuìxiū退休。
Ông nội năm nay đã sáu mươi tuổi rồi, tháng sau sẽ nghỉ hưu.
Many athletes retire at around the age of thirty.
zhè这yí一zhèngcè政策bǎozhàng保障le了tuìxiū退休rényuán人员de的dàiyù待遇。
Chính sách này đảm bảo chế độ đãi ngộ cho người nghỉ hưu.
This policy guarantees benefits for retirees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây