ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递延退休金成本
dìyán tuìxiūjīn chéngběn
chi phí hưu trí hoãn lại
Hán việt: đệ diên thoái hưu kim thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "递延退休金成本" (dìyán tuìxiūjīn chéngběn) mang nghĩa "chi phí hưu trí hoãn lại", kết hợp bởi 递 (dì - đệ): "Đưa" + 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 退 (tuì - thoái): "Rút lui" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 递: Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递). • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 退: Dù bản tính cứng cỏi muốn trụ lại (艮), người lính vẫn phải tính kế bước lùi trên đường (辶) để bảo toàn lực lượng khi rút lui (退). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

递延退休金成本
dìyán tuìxiūjīn chéngběn
chi phí hưu trí hoãn lại
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
退
tuì • thoái
Rút lui
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên trong)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí hưu trí hoãn lại
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对dì递yán延tuìxiūjīn退休金chéngběn成本。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí hưu trí hoãn lại.
The finance department is verifying deferred pension costs.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出dì递yán延tuìxiūjīn退休金chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí hưu trí hoãn lại.
Deferred pension costs need to be listed in the statement.
dì递yán延tuìxiūjīn退休金chéngběn成本xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí hưu trí hoãn lại cần quản lý xác nhận.
Deferred pension costs require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây