ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递送员
dìsòng yuán
Nhân viên giao hàng
Hán việt: đệ tống viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Nhân viên tận tụy (员: bộ Khẩu 口 và bộ Bối 贝) không quản đường xa sải bước (辶) trao tận tay (递: chuyển tiếp lần lượt 弟) và gửi trao (送: dâng tặng 关) từng kiện bưu phẩm đến khách hàng chính là "nhân viên giao hàng" (递送员).

Thành phần cấu tạo

递送员
dìsòng yuán
Nhân viên giao hàng
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên giao hàng
Ví dụ (3)
dìsòng递送yuán员bǎ把bāoguǒ包裹sòngdào送到ménkǒu门口。
Nhân viên giao hàng đưa kiện hàng đến cửa.
The courier delivered the package to the door.
dìsòng递送yuán员měitiān每天hěn很máng忙。
Nhân viên giao hàng mỗi ngày rất bận.
The courier is very busy every day.
wǒ我gěi给dìsòng递送yuán员dǎ打le了diànhuà电话。
Tôi gọi điện cho nhân viên giao hàng.
I called the courier.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây