递送员
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Nhân viên tận tụy (员: bộ Khẩu 口 và bộ Bối 贝) không quản đường xa sải bước (辶) trao tận tay (递: chuyển tiếp lần lượt 弟) và gửi trao (送: dâng tặng 关) từng kiện bưu phẩm đến khách hàng chính là "nhân viên giao hàng" (递送员).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 递送员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên giao hàng
Ví dụ (3)
递送员把包裹送到门口。
Nhân viên giao hàng đưa kiện hàng đến cửa.
The courier delivered the package to the door.
递送员每天很忙。
Nhân viên giao hàng mỗi ngày rất bận.
The courier is very busy every day.
我给递送员打了电话。
Tôi gọi điện cho nhân viên giao hàng.
I called the courier.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây