ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
送去
sòngqù
Gửi đến
Hán việt: tống khứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Gói ghém món đồ chu đáo (关) rồi bước chân đi trên đường (辶) để trao tặng, đưa tiễn (送 - tống) và chuyển đi tới tận nơi cần nhận (去 - khứ) chính là hành động "gửi đến" hoặc mang đi giao (送去).

Thành phần cấu tạo

送去
sòngqù
Gửi đến
送
sòng • tống
tặng
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (phía trên)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Gửi đến
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把wénjiàn文件sòngqù送去bàngōngshì办公室。
Hãy gửi tài liệu đến văn phòng.
Please deliver the documents to the office.
māma妈妈bǎ把fàn饭sòngqù送去yīyuàn医院。
Mẹ mang cơm đến bệnh viện.
Mom took the meal to the hospital.
kuàidìyuán快递员bǎ把bāoguǒ包裹sòngqù送去xuéxiào学校。
Nhân viên chuyển phát gửi gói hàng đến trường.
The courier delivered the package to the school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây