送去
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Gói ghém món đồ chu đáo (关) rồi bước chân đi trên đường (辶) để trao tặng, đưa tiễn (送 - tống) và chuyển đi tới tận nơi cần nhận (去 - khứ) chính là hành động "gửi đến" hoặc mang đi giao (送去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 送去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gửi đến
Ví dụ (3)
请把文件送去办公室。
Hãy gửi tài liệu đến văn phòng.
Please deliver the documents to the office.
妈妈把饭送去医院。
Mẹ mang cơm đến bệnh viện.
Mom took the meal to the hospital.
快递员把包裹送去学校。
Nhân viên chuyển phát gửi gói hàng đến trường.
The courier delivered the package to the school.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây