ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递
dì
đưa, chuyền, chuyển, đưa qua (đưa tận tay hoặc chuyển tiếp lần lượt).
Hán việt: đệ
丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
10
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递).

Thành phần cấu tạo

递
dì
Đưa, trao
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đưa, chuyền, chuyển, đưa qua (đưa tận tay hoặc chuyển tiếp lần lượt).
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把nà那píng瓶yán盐dìgěi递给wǒ我,xièxie谢谢。
Làm ơn chuyền lọ muối đó cho tôi, cảm ơn.
Please pass me that bottle of salt, thank you.
kuàidì快递yuán员gěi给wǒ我dì递le了yí一gè个bāoguǒ包裹。
Nhân viên chuyển phát nhanh đã đưa cho tôi một gói bưu kiện.
The courier handed me a package.
tā他wēixiào微笑zhe着dìgěi递给wǒ我yì一bēi杯rèchá热茶。
Anh ấy mỉm cười và đưa cho tôi một tách trà nóng.
He smiled and handed me a cup of hot tea.
qǐng请dàjiā大家bǎ把shìjuàn试卷cóngqián从前wǎnghòu往后dì递。
Mời mọi người chuyền bài thi từ phía trước ra phía sau.
Please pass the exam papers from the front to the back.
mìshū秘书bǎ把zhěnglǐ整理hǎo好de的wénjiàn文件dìgěi递给jīnglǐ经理qiānzì签字。
Thư ký đưa tập tài liệu đã sắp xếp xong cho giám đốc ký tên.
The secretary handed the organized documents to the manager for signature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây