递
丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
10
HSK 4/5
—
Gợi nhớ
Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递).
Thành phần cấu tạo
递
Đưa, trao
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đưa, chuyền, chuyển, đưa qua (đưa tận tay hoặc chuyển tiếp lần lượt).
Ví dụ (5)
请把那瓶盐递给我,谢谢。
Làm ơn chuyền lọ muối đó cho tôi, cảm ơn.
Please pass me that bottle of salt, thank you.
快递员给我递了一个包裹。
Nhân viên chuyển phát nhanh đã đưa cho tôi một gói bưu kiện.
The courier handed me a package.
他微笑着递给我一杯热茶。
Anh ấy mỉm cười và đưa cho tôi một tách trà nóng.
He smiled and handed me a cup of hot tea.
请大家把试卷从前往后递。
Mời mọi người chuyền bài thi từ phía trước ra phía sau.
Please pass the exam papers from the front to the back.
秘书把整理好的文件递给经理签字。
Thư ký đưa tập tài liệu đã sắp xếp xong cho giám đốc ký tên.
The secretary handed the organized documents to the manager for signature.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây