ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递交
dìjiāo
nộp, đệ trình, giao tay trực tiếp
Hán việt: đệ giao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "递交" (dìjiāo) mang nghĩa "nộp, đệ trình, giao tay trực tiếp", kết hợp bởi 递 (dì - đệ): "Đưa" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 递: Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).

Thành phần cấu tạo

递交
dìjiāo
nộp, đệ trình, giao tay trực tiếp
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nộp, đệ trình, giao tay trực tiếp
Ví dụ (5)
tā他xiàng向lǎobǎn老板dìjiāo递交le了cíchéng辞呈。
Anh ấy đã đệ trình đơn từ chức cho ông chủ.
He submitted his resignation to the boss.
xīnrèn新任dàshǐ大使xiàng向zǒngtǒng总统dìjiāo递交le了guóshū国书。
Đại sứ mới nhậm chức đã trình quốc thư lên tổng thống.
The newly appointed ambassador presented his credentials to the president.
qǐng请zài在xīngqīwǔ星期五zhīqián之前dìjiāo递交shēnqǐngbiǎo申请表。
Vui lòng nộp đơn đăng ký trước thứ Sáu.
Please submit the application form by Friday.
wěiyuánhuì委员会yǐjīng已经dìjiāo递交le了zuìzhōng最终de的diàochá调查bàogào报告。
Ủy ban đã nộp báo cáo điều tra cuối cùng.
The committee has already submitted the final investigation report.
wǒ我yǐjīng已经bǎ把zhè这fèn份zhòngyào重要wénjiàn文件qīnshǒu亲手dìjiāo递交gěi给tā他le了。
Tôi đã đích thân giao tay tài liệu quan trọng này cho anh ấy.
I personally handed this important document to him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây