ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递减
dì jiǎn
giảm dần, giảm lũy tiến
Hán việt: đệ giảm
—

Gợi nhớ

Từ "递减" (dì jiǎn) mang nghĩa "giảm dần, giảm lũy tiến", kết hợp bởi 递 (dì - đệ): "Đưa" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 递: Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减).

Thành phần cấu tạo

递减
dì jiǎn
giảm dần, giảm lũy tiến
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giảm dần, giảm lũy tiến
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shāngpǐn商品de的xiāoliàng销量zhèngzài正在zhúnián逐年dìjiǎn递减。
Lượng tiêu thụ của loại hàng hóa này đang giảm dần qua từng năm.
Sales of this product are decreasing year by year.
huìyuán会员yōuhuì优惠lìdù力度jiāng将suízhe随着xiāofèi消费cìshù次数de的zēngjiā增加ér而dìjiǎn递减。
Mức độ ưu đãi của hội viên sẽ giảm dần khi số lần tiêu dùng tăng lên.
The member discount rate will decrease progressively as the number of purchases increases.
yàoxiào药效zài在jìnrù进入réntǐ人体shù数xiǎoshí小时hòu后kāishǐ开始dìjiǎn递减。
Hiệu quả của thuốc bắt đầu giảm dần vài giờ sau khi vào cơ thể.
The medicine's efficacy begins to diminish a few hours after entering the body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây