ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
减免
jiǎnmiǎn
giảm hoặc miễn
Hán việt: giảm miễn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "减免" (jiǎnmiǎn) mang nghĩa "giảm hoặc miễn", kết hợp bởi 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

减免
jiǎnmiǎn
giảm hoặc miễn
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giảm hoặc miễn
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府juédìng决定jiǎnmiǎn减免bùfen部分qǐyè企业de的shuìshōu税收。
Chính phủ quyết định giảm hoặc miễn thuế cho một số doanh nghiệp.
The government has decided to reduce or exempt taxes for some enterprises.
pínkùn贫困xuésheng学生kěyǐ可以shēnqǐng申请jiǎnmiǎn减免xuéfèi学费。
Học sinh có hoàn cảnh khó khăn có thể xin giảm hoặc miễn học phí.
Students from low-income families may apply for a tuition reduction or exemption.
rúguǒ如果zhǔdòng主动chéngrèn承认cuòwù错误,kěyǐ可以jiǎnmiǎn减免chǔfá处罚。
Nếu chủ động nhận lỗi, có thể được giảm hoặc miễn hình phạt.
If one voluntarily admits the mistake, the penalty may be reduced or waived.
fángdōng房东tóngyì同意zài在yìqíng疫情qījiān期间jiǎnmiǎn减免yí一gè个yuè月de的fángzū房租。
Chủ nhà đồng ý giảm miễn một tháng tiền thuê nhà trong thời gian dịch bệnh.
The landlord agreed to waive one month's rent during the pandemic.
yínháng银行tuīchū推出le了jiǎnmiǎn减免xìnyòngkǎ信用卡lìxī利息de的xīn新zhèngcè政策。
Ngân hàng đã đưa ra chính sách mới về việc giảm miễn lãi suất thẻ tín dụng.
The bank introduced a new policy to reduce or waive credit card interest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây