ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
农业税减免
nóngyèshuì jiǎnmiǎn
Miễn giảm thuế nông nghiệp
Hán việt: nông nghiệp thuế giảm miễn
—

Gợi nhớ

Từ "农业税减免" (nóngyèshuì jiǎnmiǎn) mang nghĩa "Miễn giảm thuế nông nghiệp", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 税 (shuì - thuế): "Thuế" + 减 (jiǎn - giảm): "giảm bớt" + 免 (miǎn - miễn): "Miễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税). • Chữ 减: Khối băng lạnh (冫) tan dần khi rắc muối mặn (咸) lên trên, làm hao hụt và giảm bớt thể tích ban đầu (减). • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).

Thành phần cấu tạo

农业税减免
nóngyèshuì jiǎnmiǎn
Miễn giảm thuế nông nghiệp
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)
减
jiǎn • giảm
giảm bớt
冫
Bộ Băng
Nước đá, giá lạnh (bên trái)
咸
Chữ Giảm
Có muối / âm đọc (bên phải)
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Miễn giảm thuế nông nghiệp
Ví dụ (3)
guójiā国家quánmiàn全面qǔxiāo取消nóngyèshuì农业税bìng并tuīxíng推行gèlèi各类nóngyèshuì农业税jiǎnmiǎn减免,jídà极大de地jīfā激发le了nóngmín农民de的zhǒngliáng种粮jījíxìng积极性。
Nhà nước hủy bỏ hoàn toàn thuế nông nghiệp và thực hiện các chính sách miễn giảm thuế nông nghiệp, kích thích cực kỳ mạnh mẽ tính tích cực trồng lương thực của nông dân.
The state's complete abolition of the agricultural tax and implementation of various agricultural tax reductions and exemptions have greatly stimulated farmers' enthusiasm for growing grain.
duì对shòuzāi受灾yánzhòng严重de的línchǎng林场shíxíng实行nóngyèshuì农业税jiǎnmiǎn减免,kěyǐ可以bāngzhù帮助tāmen他们dùguò渡过jīngjì经济nánguān难关。
Thực hiện chính sách miễn giảm thuế nông nghiệp đối với các lâm trường bị thiệt hại nặng nề có thể giúp họ vượt qua giai đoạn khó khăn kinh tế.
Implementing agricultural tax reductions and exemptions for severely disaster-stricken forest farms can help them tide over economic difficulties.
zhèngfǔ政府chūtái出台de的nóngyèshuì农业税jiǎnmiǎn减免zhèngcè政策xìzé细则zhōng中,bāohán包含le了duì对tèsè特色guǒshù果树zhòngzhí种植hù户de的fúchí扶持tiáokuǎn条款。
Trong chi tiết chính sách miễn giảm thuế nông nghiệp do chính phủ ban hành có bao gồm các điều khoản hỗ trợ đối với các hộ trồng cây ăn quả đặc sản.
The detailed rules of the agricultural tax reduction and exemption policy issued by the government include support clauses for specialty fruit tree growers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây