ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
邮递员
yóudìyuán
Người đưa thư
Hán việt: bưu đệ viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "邮递员" (yóudìyuán) mang nghĩa "Người đưa thư", kết hợp bởi 邮 (yóu - bưu): "thư" + 递 (dì - đệ): "Đưa" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 邮: Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮). • Chữ 递: Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

邮递员
yóudìyuán
Người đưa thư
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người đưa thư
Ví dụ (3)
tā他shì是yì一míng名yóudìyuán邮递员。
Anh ấy là một người đưa thư.
He is a mail carrier.
zhè这wèi位yóudìyuán邮递员gōngzuò工作hěn很rènzhēn认真。
Người đưa thư này làm việc rất nghiêm túc.
This mail carrier works very conscientiously.
yóudìyuán邮递员xūyào需要zhuānyè专业jìnéng技能。
Người đưa thư cần kỹ năng chuyên môn.
A mail carrier needs professional skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây