ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递增
dìzēng
tăng dần, tăng lên lần lượt, gia tăng theo cấp độ.
Hán việt: đệ tăng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "递增" (dìzēng) mang nghĩa "tăng dần", kết hợp bởi 递 (dì - đệ): "Đưa" + 增 (zēng - tăng): "tăng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 递: Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增).

Thành phần cấu tạo

递增
dìzēng
tăng dần
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng dần, tăng lên lần lượt, gia tăng theo cấp độ.
Ví dụ (5)
gāi该gōngsī公司de的lìrùn利润zhèngzài正在zhúnián逐年dìzēng递增。
Lợi nhuận của công ty đó đang tăng dần theo từng năm.
The company's profits are increasing year by year.
suízhe随着gōnglíng工龄de的zēngzhǎng增长,gōngzī工资yě也huì会xiāngyìng相应dìzēng递增。
Cùng với sự gia tăng của thâm niên, tiền lương cũng sẽ tăng dần tương ứng.
As years of service increase, salary will rise accordingly.
rénkǒu人口shùliàng数量chéng呈dìzēng递增qūshì趋势。
Số lượng dân số thể hiện xu thế tăng dần.
The population is showing an upward trend.
zhèlǐ这里de的fángjià房价měi每gè个yuè月dōu都zài在dìzēng递增。
Giá nhà ở đây tháng nào cũng tăng lên.
Housing prices here are increasing month by month.
wǒmen我们yào要ànzhào按照dìzēng递增de的bǐlì比例jiǎonà缴纳shuìkuǎn税款。
Chúng ta phải nộp thuế theo tỷ lệ lũy tiến (tăng dần).
We have to pay taxes according to an increasing rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây