体重增加
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "体重增加" (tǐzhòng zēngjiā) mang nghĩa "Tăng cân", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 增 (zēng - tăng): "tăng" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Tăng cân
Ví dụ (3)
最近他的体重增加了五斤。
Gần đây cân nặng của anh ấy tăng năm cân.
His weight has increased by five jin recently.
吃得太多会让体重增加。
Ăn quá nhiều sẽ khiến cân nặng tăng.
Eating too much will cause weight gain.
体重增加后,她开始运动。
Sau khi tăng cân, cô ấy bắt đầu vận động.
After gaining weight, she started exercising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây