ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体重增加
tǐzhòng zēngjiā
Tăng cân
Hán việt: thể trọng tăng gia
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "体重增加" (tǐzhòng zēngjiā) mang nghĩa "Tăng cân", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 增 (zēng - tăng): "tăng" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加).

Thành phần cấu tạo

体重增加
tǐzhòng zēngjiā
Tăng cân
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Tăng cân
Ví dụ (3)
zuìjìn最近tā他de的tǐzhòng体重zēngjiā增加le了wǔjīn五斤。
Gần đây cân nặng của anh ấy tăng năm cân.
His weight has increased by five jin recently.
chī吃de得tàiduō太多huì会ràng让tǐzhòng体重zēngjiā增加。
Ăn quá nhiều sẽ khiến cân nặng tăng.
Eating too much will cause weight gain.
tǐzhòng体重zēngjiā增加hòu后,tā她kāishǐ开始yùndòng运动。
Sau khi tăng cân, cô ấy bắt đầu vận động.
After gaining weight, she started exercising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây