ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
递延负债
dìyán fùzhài
nợ hoãn lại
Hán việt: đệ diên phụ trái
—

Gợi nhớ

Từ "递延负债" (dìyán fùzhài) mang nghĩa "nợ hoãn lại", kết hợp bởi 递 (dì - đệ): "Đưa" + 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 负 (fù - phụ): "mang" + 债 (zhài - trái): "Nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 递: Người em trai (弟) nhanh nhẹn rảo bước trên đường (辶) mang bưu phẩm trao tận tay và chuyển phát cho khách (递). • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负). • Chữ 债: Một người (亻) phải gánh vác trách nhiệm trả lại tiền bạc (责) đã vay mượn của người khác, đó chính là khoản nợ (债).

Thành phần cấu tạo

递延负债
dìyán fùzhài
nợ hoãn lại
递
dì • đệ
Đưa
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
弟
Đệ
Em trai / âm đọc (bên trong)
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
债
zhài • trái
Nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
责
Chữ Trách
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nợ hoãn lại
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对dì递yán延fùzhài负债。
Phòng tài vụ đang đối chiếu nợ hoãn lại.
The finance department is verifying deferred liabilities.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出dì递yán延fùzhài负债。
Trong báo cáo cần liệt kê nợ hoãn lại.
Deferred liabilities must be listed in the financial statement.
dì递yán延fùzhài负债xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Nợ hoãn lại cần quản lý xác nhận.
Deferred liabilities must be confirmed by the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây