ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拖延
tuōyán
trì hoãn, kéo dài, dây dưa, chần chừ, lề mề, câu giờ.
Hán việt: tha diên
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Từ "拖延" (tuōyán) mang nghĩa "Trì hoãn, lề mề", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 延 (yán - diên): "Kéo dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延).

Thành phần cấu tạo

拖延
tuōyán
Trì hoãn, lề mề
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trì hoãn, kéo dài, dây dưa, chần chừ, lề mề, câu giờ.
Ví dụ (5)
bié别zài再tuōyán拖延le了,jīntiān今天de的shì事jīntiān今天zuò做wán完。
Đừng trì hoãn nữa, việc hôm nay hãy làm xong hôm nay.
Stop putting it off—finish today's work today.
zhè这zhǒng种bìng病bù不néng能tuōyán拖延,bìxū必须mǎshàng马上zhìliáo治疗。
Bệnh này không thể dây dưa (để lâu) được, bắt buộc phải điều trị ngay.
This illness cannot be delayed; it must be treated immediately.
tā他zǒngshì总是xǐhuan喜欢tuōyán拖延shíjiān时间,bú不dào到zuìhòu最后guāntóu关头bù不xíngdòng行动。
Anh ta luôn thích câu giờ (trì hoãn), chưa đến nước đến chân thì chưa nhảy.
He always likes to procrastinate and won't act until the last minute.
gōngchéng工程yīn因zījīn资金wèntí问题bèi被tuōyán拖延le了hǎo好jǐ几gè个yuè月。
Công trình vì vấn đề vốn mà bị kéo dài (trì trệ) mất mấy tháng.
The project was delayed for several months because of funding problems.
wǒmen我们yào要gǎidiào改掉tuōyán拖延de的huài坏máobìng毛病。
Chúng ta phải sửa bỏ thói quen xấu là hay trì hoãn (lề mề).
We need to get rid of the bad habit of procrastination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây