ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延续
yánxù
kéo dài, tiếp tục, tiếp diễn, duy trì, tiếp nối.
Hán việt: diên tục
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "延续" (yánxù) mang nghĩa "kéo dài", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

延续
yánxù
kéo dài
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kéo dài, tiếp tục, tiếp diễn, duy trì, tiếp nối.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种fēngsú风俗yǐjīng已经yánxù延续le了jǐqiān几千nián年。
Phong tục này đã kéo dài (tiếp nối) hàng mấy nghìn năm rồi.
This custom has been passed down for thousands of years.
xīwàng希望néng能bǎ把zhè这fèn份yǒuyì友谊yánxù延续xiàqù下去。
Hy vọng có thể tiếp tục duy trì tình bạn này mãi.
I hope this friendship can continue.
nà那cháng场dàyǔ大雨yánxù延续le了liǎng两tiān天liǎng两yè夜。
Trận mưa lớn đó đã kéo dài suốt hai ngày hai đêm.
That heavy rain lasted for two days and two nights.
shēngmìng生命de的yánxù延续xūyào需要wǒmen我们gòngtóng共同shǒuhù守护dìqiú地球。
Sự tiếp nối của sự sống cần chúng ta cùng nhau bảo vệ trái đất.
The continuation of life requires all of us to protect the Earth together.
zhè这bù部xiǎoshuō小说shì是qián前yí一bù部gùshì故事de的yánxù延续。
Cuốn tiểu thuyết này là sự tiếp nối câu chuyện của phần trước.
This novel is a continuation of the previous story.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây