ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
延误
yánwù
chậm trễ, làm lỡ, trì hoãn, kéo dài gây hại.
Hán việt: diên ngộ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "延误" (yánwù) mang nghĩa "Trì hoãn, chậm trễ", kết hợp bởi 延 (yán - diên): "Kéo dài" + 误 (wù - ngộ): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 延: Dù bàn chân đã muốn dừng lại (止) sau nét khởi đầu nghiêng vất vả (丿), người lữ khách vẫn cố sải bước dài (廴) để kéo dài hành trình (延). • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).

Thành phần cấu tạo

延误
yánwù
Trì hoãn, chậm trễ
延
yán • diên
Kéo dài
廴
Bộ Dẫn
Bước đi vươn dài (bao phía dưới bên trái)
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy nghiêng mở đầu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (bên trong)
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chậm trễ, làm lỡ, trì hoãn, kéo dài gây hại.
Ví dụ (5)
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,hángbān航班yánwù延误le了liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Do nguyên nhân thời tiết, chuyến bay đã bị trì hoãn (chậm trễ) 2 tiếng đồng hồ.
Due to the weather, the flight was delayed by two hours.
qǐng请búyào不要yánwù延误zhìliáo治疗de的zuìjiā最佳shíjī时机。
Xin đừng làm lỡ mất thời cơ điều trị tốt nhất.
Please do not delay the best time for treatment.
yīnwèi因为dǔchē堵车,wǒ我yánwù延误le了huìyì会议。
Vì tắc đường, tôi đã làm lỡ cuộc họp.
Because of traffic, I was late for the meeting.
búyào不要yīnwèi因为tānwán贪玩ér而yánwù延误le了xuéxí学习。
Đừng vì ham chơi mà làm bê trễ việc học.
Don't let having too much fun interfere with your studies.
rúguǒ如果nín您wèinéng未能ànshí按时fùkuǎn付款,kěnéng可能huì会zàochéng造成fāhuò发货yánwù延误。
Nếu ngài không thể thanh toán đúng hạn, có thể sẽ gây ra việc chậm trễ giao hàng.
If you fail to make payment on time, it may cause a delay in shipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây