ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
误差
wùchā
sai số, độ chênh lệch, độ sai lệch.
Hán việt: ngộ sai
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "误差" (wùchā) mang nghĩa "sai số", kết hợp bởi 误 (wù - ngộ): "sai" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

误差
wùchā
sai số
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sai số, độ chênh lệch, độ sai lệch.
Ví dụ (5)
zhè这cì次shíyàn实验de的wùchā误差fēicháng非常xiǎo小。
Sai số của thí nghiệm lần này rất nhỏ.
The margin of error in this experiment is very small.
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法jiǎnxiǎo减小cèliáng测量de的wùchā误差。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm thiểu sai số đo lường.
We need to find a way to reduce the measurement error.
zhè这gè个língjiàn零件de的chǐcùn尺寸wùchā误差bù不néng能chāoguò超过yì一háomǐ毫米。
Sai số kích thước của linh kiện này không được vượt quá 1 milimet.
The dimensional error of this part must not exceed one millimeter.
zhǐyào只要zài在yǔnxǔ允许de的wùchā误差fànwéi范围nèi内dōu都shì是hégé合格de的。
Chỉ cần nằm trong phạm vi sai số cho phép thì đều là đạt chuẩn.
Anything within the allowable margin of error is acceptable.
yóuyú由于yíqì仪器lǎohuà老化,chǎnshēng产生le了yìxiē一些wùchā误差。
Do thiết bị lão hóa nên đã phát sinh một số sai số.
Some errors were caused by the aging of the instrument.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây