ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
误会
wùhuì
hiểu lầm, ngộ nhận (động từ); sự hiểu lầm (danh từ).
Hán việt: ngộ hội
场
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "误会" (wùhuì) mang nghĩa "Hiểu lầm", kết hợp bởi 误 (wù - ngộ): "sai" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

误会
wùhuì
Hiểu lầm
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:hiểu lầm, ngộ nhận (động từ); sự hiểu lầm (danh từ).
Ví dụ (5)
nǐ你bié别wùhuì误会,wǒ我gāngcái刚才nà那jù句huà话bìng并bú不shì是zhēnduì针对nǐ你de的。
Bạn đừng hiểu lầm, câu nói vừa rồi của tôi hoàn toàn không phải nhắm vào bạn đâu.
Don't misunderstand me. What I just said was not directed at you.
zhè这shì是yí一gè个tiān天dà大de的wùhuì误会,qǐng请gěi给wǒ我yìdiǎn一点shíjiān时间jiěshì解释qīngchu清楚。
Đây là một sự hiểu lầm to lớn, xin hãy cho tôi chút thời gian để giải thích rõ ràng.
This is a huge misunderstanding. Please give me some time to explain it clearly.
yīnwèi因为yǔyán语言bù不tōng通,wǒmen我们zài在gōutōng沟通shí时chǎnshēng产生le了yìxiē一些xiǎo小wùhuì误会。
Bởi vì ngôn ngữ bất đồng, chúng tôi đã nảy sinh một số hiểu lầm nhỏ khi giao tiếp.
Because of the language barrier, we had some small misunderstandings when communicating.
duōnián多年yǐqián以前de的yí一gè个wùhuì误会,dǎozhì导致zhè这duì对hǎo好péngyou朋友zhìjīn至今bù不shuōhuà说话。
Một sự hiểu lầm từ nhiều năm trước đã dẫn đến việc đôi bạn thân này đến nay vẫn không nói chuyện với nhau.
A misunderstanding many years ago caused these two good friends to stop speaking to each other to this day.
kànlái看来wǒ我shì是wùhuì误会tā他de的yìsi意思le了,qíshí其实tā他shì是yì一fān番hǎoyì好意。
Xem ra là tôi đã hiểu lầm ý của anh ấy rồi, thực ra anh ấy có ý tốt.
It seems I misunderstood what he meant. In fact, he meant well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây