ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社会
shèhuì
xã hội, cộng đồng.
Hán việt: xã hội
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi con người lập đàn tế thần (礻) trên mảnh đất quê hương (土) (社: xã - làng xã) và cùng nhau tụ họp (人) đông đúc như những đám mây (云) để gắn kết, sẻ chia cuộc sống (会: hội - tụ hội) chính là cộng đồng, xã hội (社会).

Thành phần cấu tạo

社会
shèhuì
xã hội, cộng đồng
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xã hội, cộng đồng.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力jiànshè建设héxié和谐shèhuì社会。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng xã hội hài hòa.
We must work hard to build a harmonious society.
suízhe随着shèhuì社会de的fāzhǎn发展,rénmen人们de的shēnghuó生活shuǐpíng水平tígāo提高le了。
Cùng với sự phát triển của xã hội, mức sống của người dân đã được nâng cao.
With the development of society, people's living standards have improved.
měi每gè个rén人dōu都yīnggāi应该duì对shèhuì社会fùzé负责。
Mỗi người đều nên chịu trách nhiệm với xã hội.
Everyone should be responsible to society.
dàxuéshēng大学生bìyè毕业hòu后jiù就yào要bùrù步入shèhuì社会le了。
Sinh viên đại học sau khi tốt nghiệp sẽ phải bước vào xã hội.
College students enter society after graduation.
zhè这shì是yí一gè个yánzhòng严重de的shèhuì社会wèntí问题。
Đây là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
This is a serious social problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây