社会
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi con người lập đàn tế thần (礻) trên mảnh đất quê hương (土) (社: xã - làng xã) và cùng nhau tụ họp (人) đông đúc như những đám mây (云) để gắn kết, sẻ chia cuộc sống (会: hội - tụ hội) chính là cộng đồng, xã hội (社会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 社会
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:xã hội, cộng đồng.
Ví dụ (5)
我们要努力建设和谐社会。
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng xã hội hài hòa.
We must work hard to build a harmonious society.
随着社会的发展,人们的生活水平提高了。
Cùng với sự phát triển của xã hội, mức sống của người dân đã được nâng cao.
With the development of society, people's living standards have improved.
每个人都应该对社会负责。
Mỗi người đều nên chịu trách nhiệm với xã hội.
Everyone should be responsible to society.
大学生毕业后就要步入社会了。
Sinh viên đại học sau khi tốt nghiệp sẽ phải bước vào xã hội.
College students enter society after graduation.
这是一个严重的社会问题。
Đây là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.
This is a serious social problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây