ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
社会活动
shèhuìhuódòng
Hoạt động xã hội
Hán việt: xã hội hoạt động
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "社会活动" (shèhuìhuódòng) mang nghĩa "Hoạt động xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 活 (huó - hoạt): "sống" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 活: Có dòng nước mát (氵) thấm ướt đầu lưỡi (舌) thì cơ thể mới duy trì được hơi thở, biểu thị sự sống và sinh hoạt linh hoạt (活). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

社会活动
shèhuìhuódòng
Hoạt động xã hội
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
活
huó • hoạt
sống
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
舌
Thiệt
Cái lưỡi / âm đọc (nằm bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoạt động xã hội
Ví dụ (3)
xuésheng学生yīnggāi应该cānjiā参加shèhuì社会huódòng活动。
Học sinh nên tham gia hoạt động xã hội.
Students should participate in social activities.
shèhuì社会huódòng活动néng能tígāo提高gōutōng沟通nénglì能力。
Hoạt động xã hội có thể nâng cao khả năng giao tiếp.
Social activities can improve communication skills.
zhè这cì次shèhuì社会huódòng活动bāngzhù帮助le了hěn很duō多jūmín居民。
Hoạt động xã hội lần này đã giúp nhiều cư dân.
This social activity helped many residents.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây