社会保险
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "社会保险" (shèhuì bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm xã hội", kết hợp bởi 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).
Thành phần cấu tạo
社会保险
Bảo hiểm xã hội
Hình ảnh:

Phân tích từ 社会保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm xã hội
Ví dụ (5)
公司为所有员工缴纳社会保险。
Công ty đóng bảo hiểm xã hội cho tất cả nhân viên.
The company pays social insurance for all employees.
社会保险包括养老、医疗、失业等五种保险。
Bảo hiểm xã hội bao gồm năm loại bảo hiểm như hưu trí, y tế, thất nghiệp.
Social insurance includes five types of insurance, such as pension, medical, and unemployment insurance.
办理新工作入职时,需要转移社会保险关系。
Khi làm thủ tục nhận việc mới, cần phải chuyển giao quan hệ bảo hiểm xã hội.
When starting a new job, it is necessary to transfer your social insurance relationship.
如果没有社会保险,看病会花费很多钱。
Nếu không có bảo hiểm xã hội, đi khám bệnh sẽ tốn rất nhiều tiền.
Without social insurance, medical treatment can be very expensive.
每月发工资前都会先扣除社会保险费。
Trước khi phát lương mỗi tháng đều sẽ khấu trừ phí bảo hiểm xã hội trước.
Social insurance premiums are deducted before salaries are paid each month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây