ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上流社会
shàng liú shè huì
Giới thượng lưu, xã hội thượng lưu
Hán việt: thượng lưu xã hội
—

Gợi nhớ

Từ "上流社会" (shàng liú shè huì) mang nghĩa "Giới thượng lưu, xã hội thượng lưu", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 社 (shè - xã): "xã hội" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 社: Thần (礻) đất (土) nơi dân làng tụ họp thờ cúng, cộng đồng tập hợp, xã hội 社. • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

上流社会
shàng liú shè huì
Giới thượng lưu, xã hội thượng lưu
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
社
shè • xã
xã hội
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
土
Bộ Thổ
Đất (bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giới thượng lưu, xã hội thượng lưu
Ví dụ (3)
tā他mèngxiǎng梦想yǒu有yìtiān一天nénggòu能够róngrù融入shàngliú上流shèhuì社会。
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể hòa nhập vào giới thượng lưu.
He dreams of integrating into high society one day.
zhè这chǎng场císhàn慈善wǎnyàn晚宴jùjí聚集le了xǔduō许多shàngliú上流shèhuì社会de的míngliú名流。
Bữa tiệc từ thiện này quy tụ nhiều danh gia vọng tộc của giới thượng lưu.
This charity gala brought together many celebrities from high society.
shàngliú上流shèhuì社会de的shēnghuó生活fāngshì方式wǎngwǎng往往fēicháng非常shēhuá奢华。
Lối sống của giới thượng lưu thường rất xa hoa.
The lifestyle of high society is often very lavish.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây