拖把
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "拖把" (tuōbǎ) mang nghĩa "Cây lau nhà", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 把 (bǎ - bả): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 拖把
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây lau nhà
Ví dụ (3)
她用拖把擦地。
Cô ấy dùng cây lau nhà lau sàn.
She mops the floor with a mop.
拖把用完后要晾干。
Cây lau nhà dùng xong phải phơi khô.
The mop should be hung out to dry after use.
新拖把放在卫生间旁边。
Cây lau nhà mới đặt cạnh nhà vệ sinh.
The new mop is placed next to the bathroom.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây