ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拖把
tuōbǎ
Cây lau nhà
Hán việt: tha bả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "拖把" (tuōbǎ) mang nghĩa "Cây lau nhà", kết hợp bởi 拖 (tuō - tha): "kéo lê" + 把 (bǎ - bả): "cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拖: Bàn tay (扌) nắm lấy vật nặng của người ấy (也) rồi kéo lê chậm chạp trên mặt đất, gây ra sự trì hoãn (拖). • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把).

Thành phần cấu tạo

拖把
tuōbǎ
Cây lau nhà
拖
tuō • tha
kéo lê
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
尤
Vưu (biến thể)
Âm đọc (bên phải)
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây lau nhà
Ví dụ (3)
tā她yòng用tuōbǎ拖把cā擦dì地。
Cô ấy dùng cây lau nhà lau sàn.
She mops the floor with a mop.
tuōbǎ拖把yòngwán用完hòu后yào要liànggān晾干。
Cây lau nhà dùng xong phải phơi khô.
The mop should be hung out to dry after use.
xīn新tuōbǎ拖把fàng放zài在wèishēngjiān卫生间pángbiān旁边。
Cây lau nhà mới đặt cạnh nhà vệ sinh.
The new mop is placed next to the bathroom.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây