ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把戏
bǎxì
trò hề, mánh khóe, chiêu trò, trò bịp, ảo thuật (nghĩa cũ).
Hán việt: bả hý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "把戏" (bǎxì) mang nghĩa "trò, mánh khóe", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 戏 (xì - hý): "Kịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏).

Thành phần cấu tạo

把戏
bǎxì
trò, mánh khóe
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trò hề, mánh khóe, chiêu trò, trò bịp, ảo thuật (nghĩa cũ).
Ví dụ (5)
bié别zài在wǒ我miànqián面前wán玩zhè这zhǒng种xiǎo小bǎxì把戏。
Đừng có giở cái trò vặt (mánh khóe nhỏ) này trước mặt tôi.
Don't try those little tricks on me.
tā他de的piànrén骗人bǎxì把戏hěn很kuài快jiù就bèi被jiēchuān揭穿le了。
Mánh khóe lừa người của hắn rất nhanh đã bị vạch trần.
His scam was quickly exposed.
zhè这búguò不过shì是zhèngkè政客men们guàn惯yòng用de的bǎxì把戏。
Đây chẳng qua là chiêu trò quen dùng của các chính trị gia.
This is nothing more than a trick politicians commonly use.
biànxìfǎ变戏法shì是yǐqián以前jiētóu街头chángjiàn常见de的bǎxì把戏。
Làm ảo thuật là trò tạp kỹ thường thấy trên đường phố ngày trước.
Magic tricks used to be a common street performance.
nǐ你zhè这diǎn点bǎxì把戏piàn骗bùliǎo不了wǒ我。
Mấy cái trò mèo của bạn không lừa được tôi đâu.
That little trick of yours won't fool me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây