ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
把握
bǎwò
nắm bắt, nắm giữ (cơ hội, vận mệnh, ý chính).
Hán việt: bả ác
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "把握" (bǎwò) mang nghĩa "nắm bắt", kết hợp bởi 把 (bǎ - bả): "cái" + 握 (wò - ác): "Nắm giữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 把: Đưa bàn tay (扌) ra bám chặt (巴) vào cán đồ vật để giữ cho vững vàng chính là động tác cầm, nắm (把). • Chữ 握: Bàn tay (扌) nắm lấy quyền quản lý cả ngôi nhà (屋), thể hiện sự nắm giữ, ôm chặt trong lòng bàn tay (握).

Thành phần cấu tạo

把握
bǎwò
nắm bắt
把
bǎ • bả
cái
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
握
wò • ác
Nắm giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
屋
Chữ Ốc
Nhà / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nắm bắt, nắm giữ (cơ hội, vận mệnh, ý chính).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎwò把握hǎo好zhè这cì次nándé难得de的jīhuì机会。
Chúng ta phải nắm bắt thật tốt cơ hội hiếm có lần này.
We must seize this rare opportunity.
měi每gè个rén人dōu都yào要bǎwò把握zìjǐ自己de的mìngyùn命运。
Mỗi người đều phải tự nắm giữ vận mệnh của chính mình.
Everyone must take control of their own destiny.
yóuyú由于méi没bǎwò把握zhù住fāngxiàng方向,tā他mílù迷路le了。
Do không nắm chắc phương hướng, anh ấy đã bị lạc đường.
Because he failed to get his bearings, he got lost.
nǐ你néng能bǎwò把握wénzhāng文章de的zhǔyào主要nèiróng内容ma吗?
Bạn có thể nắm bắt được nội dung chính của bài văn không?
Can you grasp the main idea of the article?
wǒmen我们yào要bǎwò把握xiànzài现在de的měi每yì一fēnzhōng分钟。
Chúng ta phải nắm bắt từng phút giây của hiện tại.
We must make the most of every minute right now.
2
danh từ
Nghĩa:sự chắc chắn, phần thắng, sự tự tin (rằng sẽ thành công).
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shìqing事情nǐ你yǒu有jǐ几chéng成bǎwò把握?
Việc này bạn có mấy phần chắc chắn?
How confident are you about this matter?
wǒ我duì对tōngguò通过zhè这cì次kǎoshì考试hěn很yǒu有bǎwò把握。
Tôi rất tự tin và chắc chắn sẽ vượt qua kỳ thi này.
I am very confident about passing this exam.
rúguǒ如果méiyǒu没有bǎwò把握,jiù就búyào不要qīngyì轻易chángshì尝试。
Nếu không có sự chắc chắn, thì đừng tùy tiện thử.
If you're not sure, don't try it lightly.
tā他shì是hěn很yǒu有bǎwò把握cái才zhème这么shuō说de的。
Anh ấy rất chắc chắn mới nói như vậy.
He said that only because he was very confident.
zài在zhè这chǎng场bǐsài比赛zhōng中,wǒmen我们duì队huòshèng获胜de的bǎwò把握hěn很dà大。
Trong trận đấu này, phần thắng của đội chúng tôi rất lớn.
We have a very good chance of winning this match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây